<p><strong>BTVN PHẦN BÀI 2. 我叫李文</strong></p><p><strong>Bài 1.</strong> Viết những cụm từ/câu dưới đây vào phần để trống của mỗi từ vựng đã học trong Bài 2. 我叫李文.</p><p>+/ 不:不能、不好、不对</p><p> 我不是白月家。/ 这个名字不好。</p><p>+/ 是:他是谁?/ 我是学生。</p><p>+/ 对不起</p><p>+/ 没关系</p><p>+/ 没事</p><p>+/ 很:很好、很高兴</p><p> 我很好。/ 我们很高兴。</p><p>+/ 高兴:很高兴、不高兴</p><p> 很高兴认识你。/ 你为什么不高兴?</p><p>+/ 认识:认识他、不认识</p><p> 很高兴认识你!/ A:你认识他吗?B:我不认识他。</p><p>+/ 也: 我也很高兴。/ 你也认识他?</p><p> </p><p><strong>=> Lên lớp cô kiểm tra</strong></p><p> </p><p><strong>Bài 2. </strong>Viết Bài khoá 3 của Bài 2. 我叫李文 vào vở.</p><p> 李文:你好!我叫李文。<br> 白家月:你好!我叫白家月。<br> 李文:很高兴认识你。<br> 白家月:认识你我也很高兴。</p><p> </p><p>=> <strong>CHỤP ẢNH</strong> nộp lên hệ thống</p><p> </p><p><strong>Bài 3</strong>. Đọc Bài khoá 3 của Bài 2. 我叫李文</p><p>=> <strong>GHI ÂM </strong>nộp lên hệ thống</p><p> </p><p><strong>BTVN PHẦN BÀI 3. 我是中国人</strong></p><p><strong>Bài 4. </strong>Viết những cụm từ/câu dưới đây vào phần để trống của mỗi từ vựng đã học trong Bài 3. 我是中国人.</p><p>+/ 人:人们、一个人</p><p> 他是一个好人。/ 你认识这个人吗?</p><p>+/ 的:我的老师、你的名字</p><p> 王老师是他的老师。/ 你的名字很好。</p><p>+/ 中国:中国人、中国学生</p><p> 我是中国人。/ 他在中国学习。</p><p>+/ 法国:法国人、法国学生</p><p> 我认识一个法国人。/ 我是法国学生。</p><p>+/ 中文:中文老师、学中文、说中文</p><p> 他中文很好。/ 同学们一起学中文。</p><p> </p><p><strong>=> Lên lớp cô kiểm tra</strong></p><p> </p><p><strong>Bài 5</strong>. Viết Bài khoá 1 của Bài 3. 我是中国人 vào vở.</p><p>李文:我是中国人。<br>白家月:我是法国人。我的中文老师也是中国人。</p><p> </p><p><strong>Bài 6.</strong> Hoàn thành tập luyện viết từ vựng cho <strong>những từ đã học</strong> trong Bài 3. Đối với những từ chưa học, xem trước cách viết, lên lớp thực hành sau.</p><p>=> <strong>CHỤP ẢNH</strong> nộp lên hệ thống</p>
Lecture Type
Bài tập về nhà
code
Ocean_3.0 HSK1_Đức Thiện
Created by
b8503076-c93a-4292-b8f2-2d3da0d65cb8