<p>Bài 1. Tổng hợp lại các bộ thủ đã học theo 4 cột: <i><strong>(1) số thứ tự, (2) bộ thủ, (3) tên bộ thủ, (4) ý nghĩa của bộ thủ</strong></i></p><p>=> Viết vào vở, <strong>CHỤP ẢNH</strong>, nộp lên hệ thống</p><p> </p><p>Bài 2. Tổng hợp lại tất cả từ vựng đã học theo 5 cột: <i><strong>(1) số thứ tự, (2) từ vựng, (3) pinyin, (4) loại từ, (5) ý nghĩa</strong></i></p><p>=> LẬT NGƯỢC VỞ, viết riêng vào cuối vở, <strong>CHỤP ẢNH</strong>, nộp lên hệ thống. Chú ý: viết đúng thứ tự nét</p><p> </p><p>Bài 3. <strong>Đọc</strong> các<strong> từ vựng</strong> đã liệt kê trong Bài 2.</p><p>=> <strong>GHI ÂM</strong> nộp lên hệ thống.</p><p> </p><p>Bài 4. <strong>Viết</strong> các <strong>số</strong> sau bằng chữ tiếng Trung, trong đó:</p><p> 零 /líng/ không</p><p> 十 /shí/ chục</p><p> 百 /bǎi/ trăm</p><p> 千 /qiān/ nghìn</p><p> 万 /wàn/ vạn (1 vạn = 10 nghìn)</p><p> </p><p>Số: 109; 117; 181; 200; 201; 250; 1118; 1314; 12802; 128021; 1280219; 99999999</p><p>=> Viết vào vở, <strong>CHỤP ẢNH</strong>, nộp lên hệ thống</p><p> </p><p> </p>
Lecture Type
Bài tập về nhà
code
Ocean_TTCB1_Hải Đăng
Created by
b8503076-c93a-4292-b8f2-2d3da0d65cb8