<p><strong>Bài 1</strong>: Hoàn thành tập luyện viết từ vựng những từ đã học ở trên lớp.</p><p>=> Lên lớp cô kiểm tra</p><p> </p><p><strong>Bài 2</strong>: Viết các phần ví dụ sau tương ứng với từ vựng đã học vào phần giấy để trống trong vở:</p><p>+/ 有:有、没有</p><p> 他有女朋友。/ 你有法国同学吗?</p><p>+/ 多少:你还有多少钱?/ 你们学校有多少学生?</p><p>+/ 个:一个、几个、多少个</p><p> 我有一个姐姐。/ 他是一个学生。</p><p>=> Lên lớp cô kiểm tra</p><p> </p><p><strong>Bài 3</strong>: Viết bài khoá 1 vào vở:</p><p>刘明:一飞忙吗?</p><p>王一雪:他很忙。</p><p>刘明:她有多少个学生?</p><p>王一雪:她有二十个学生。</p><p>=> Lên lớp cô kiểm tra</p><p> </p><p><strong>Bài 4</strong>: Đọc toàn bộ từ vựng và ví dụ đi kèm.</p><p>=> <strong>GHI ÂM</strong> nộp lên hệ thống</p><p> </p><p><strong>Bài 5</strong>: Đọc bài khoá 1</p><p>=> <strong>GHI ÂM </strong>nộp lên hệ thống</p><p> </p><p><strong>Bài 6</strong>: Viết những số sau bằng chữ Hán:</p><p><strong>Ví dụ: </strong>25 → 二十五 (èrshíwǔ)</p><ol><li>8</li><li>13</li><li>68</li><li>74</li><li>99</li><li>100</li><li>105</li><li>110</li><li>126</li><li>208</li><li>999</li><li>1005</li><li>1020</li><li>1088</li><li>2306</li><li>4500</li><li>5018</li></ol>
Lecture Type
Bài tập về nhà
code
Ocean_3.0 HSK1_Đức Thiện
Created by
b8503076-c93a-4292-b8f2-2d3da0d65cb8