<p><strong>Bài 1</strong>: Hoàn thiện tập luyện viết từ vựng Bài 4. 我有两个孩子</p><p>=> Lên lớp cô kiểm tra</p><p> </p><p><strong>Bài 2</strong>: Viết các ví dụ của từ mới vào phần để trống trong vở.</p><p>+/ 哥哥:一个哥哥、我的哥哥、我哥哥</p><p> 他是王老师的哥哥。/ 她哥哥很好。</p><p>+/ 呢:我叫陈天中,你呢?/ 我有三个泰国同学,你呢?</p><p>+/ 没有:他还没有女朋友。/ 我没有哥哥。</p><p>+/ 家:你家、我家、他家、她家</p><p> 我家有三口人。/ 她家没有狗。</p><p>+/ 几:几个、几只</p><p> 他有几个哥哥?/ 你加油几口人?</p><p>+/ 口:三口人、几口人</p><p> 我家有五口人。/ 你家有几口人?</p><p>+/ 爸爸:我爸爸、好爸爸、想爸爸</p><p> 他是白家月的爸爸。/ 我爸爸的工作很忙。</p><p>+/ 妈妈:我妈妈、好妈妈、想妈妈</p><p> 他妈妈在法国。/ 我很想妈妈。</p><p>+/ 妹妹:我妹妹、一个妹妹、几个妹妹</p><p> 她是我的妹妹。/ 他没有妹妹。</p><p>+/ 和:我和他是同学。/ 哥哥和妹妹一起学中文。</p><p>=> Lên lớp cô kiểm tra</p><p> </p><p><strong>Bài 3</strong>: Đọc tất cả từ vựng và ví dụ trong Bài 2.</p><p>=> <strong>GHI ÂM</strong> nộp lên hệ thống</p><p> </p><p><strong>Bài 4</strong>: Viết bài khoá 2 vào vở.</p><p>王一雪:我有两个哥哥。你呢?</p><p>杨同乐:我没有哥哥。</p><p>王一雪:你家有几口人?</p><p>杨同乐:我家有四口人,爸爸、妈妈、妹妹和我。</p><p>=> Lên lớp cô kiểm tra</p><p> </p><p><strong>Bài 5</strong>. Đọc bài khoá 2.</p><p>=> <strong>GHI ÂM</strong> nộp lên hệ thống</p><p> </p>
Lecture Type
Bài tập về nhà
code
Ocean_3.0 HSK1_Đức Thiện
Created by
b8503076-c93a-4292-b8f2-2d3da0d65cb8