<p><strong>Bài 1</strong>: Đọc các từ dưới đây và nêu nghĩa của chúng, chú ý <strong>PHÁT ÂM</strong></p><p>④ 学生 </p><p>⑤ 们 </p><p>⑨ 谢谢</p><p>⑩ 不客气 </p><p>⑦ 不 </p><p>⑧ 是 </p><p>⑭ 认识 </p><p>② 的 </p><p>③ 这 </p><p>⑤ 女朋友 </p><p>⑥ 哪 </p><p>④ 泰国</p><p>⑫ 还 </p><p>⑯ 太 </p><p>② 多少 </p><p>⑤ 呢 </p><p>⑧ 几 </p><p>⑮ 孩子 </p><p>⑰ 岁 </p><p>⑳ 多 (>< 少)</p><p>㉑ 大 (>< 小)</p><p>② 号 </p><p>④ 日 </p><p>⑨ 会 </p><p>⑫ 面条儿 </p><p>⑮ 菜 </p><p>⑯ 下班 (>< 上班) </p><p>⑳ 好看 </p><p>㉑ 喜欢 </p><p>② 电话 </p><p>⑧ 超市</p><p>⑨ 买 (>< 卖)</p><p>⑩ 东西 </p><p>⑯ 包子 </p><p>⑲ 米饭 </p><p>㉒ 出租车 </p><p>=> <strong>GHI ÂM</strong> nộp lên hệ thống</p><p> </p><p><strong>Bài 2</strong>: Viết lại tất cả các từ vựng đã học từ Bài 1 đến hết Bài 6, <strong>MỖI TỪ</strong> viết <strong>MỘT DÒNG</strong></p><p>=> Lên lớp cô kiểm tra</p>
Lecture Type
Bài tập về nhà
code
Ocean_3.0 HSK1_Đức Thiện
Created by
b8503076-c93a-4292-b8f2-2d3da0d65cb8