Buổi 5: BTVN

Submitted by api on Mon, 09/07/2026 - 09:24

<p><strong>Nội dung buổi học:</strong></p><p><strong>Bài 3: “生病”</strong></p><p>-Từ vựng 1</p><p>-Ngữ pháp : “给。。。;别;多/少”</p><p>-Luyện nghe- đáp theo chủ đề&nbsp;</p><p><strong>Bài tập về nhà:</strong></p><p><strong>1.Hoàn thành</strong> bài tập phần từ vựng 1 trong workbook</p><p><strong>2.Bài tập nói</strong>: đóng vai bác sĩ dặn dò một bệnh nhân bị cảm cúm. Đoạn văn phải chứa: 2 từ vựng mới, 1 câu dùng 给, 1 câu dùng 别/不要 và 1 câu dùng 多/少.</p><p><strong>3.Dịch các câu tình huống</strong> sau sang tiếng Trung (sử dụng cấu trúc 给, 别 / 不要, 多 / 少)</p><p>-Mẹ vừa đo nhiệt độ cho em trai, em trai bị sốt 38.5 độ rồi.</p><p><i>Gợi ý từ vựng:</i> 度 (dù - độ)</p><p>-Bác sĩ bảo anh ấy đừng uống cà phê nữa, nên uống thêm nước ấm.</p><p><i>Gợi ý từ vựng:</i> &nbsp;温水 (wēnshuǐ - nước ấm)</p><p>-Chiều nay tôi phải mua một ít thuốc cảm cho bạn chung phòng.</p><p><i>Gợi ý từ vựng:</i> 室友 (shìyǒu - bạn chung phòng)</p><p>-Buổi tối em đừng xem điện thoại nhiều quá, hãy đi ngủ sớm một chút.</p><p><i>Gợi ý từ vựng:</i> 睡觉 (shuìjiào - ngủ)</p><p>-Y tá kê cho tôi một ít thuốc hạ sốt và bảo tôi ăn ít đồ cay lại.</p><p><i>Gợi ý từ vựng:</i> 辣的食物 (là de shíwù - đồ ăn cay)</p><h3>&nbsp;</h3>

Lecture Type
Bài tập về nhà
code
Eco_IGCSE03_HSK3_K9
Created by
41d6d6bf-5d2a-4a7c-996f-752e96b79a94