Buổi 11

Submitted by api on Thu, 04/09/2026 - 04:33

Kiểm tra chương 1<br />
Tự &ocirc;n tập to&agrave;n bộ nội dung đ&atilde; học trong chương 1 (b&agrave;i 1-2-3).

Buổi 10

Submitted by api on Thu, 04/09/2026 - 04:33

&Ocirc;n tập chương 1<br />
1. Ghi &acirc;m đọc c&aacute;c thanh mẫu đ&atilde; học trong chương 1, workbook, trang 26 - mục 1.<br />
2. Ghi &acirc;m đọc c&aacute;c từ vựng đ&atilde; học trong chương 1, workbook, trang 26 - mục 8.<br />
3. Viết c&acirc;u trả lời cho c&aacute;c c&acirc;u hỏi ở workbook, trang 27 - mục 10.

Buổi 9

Submitted by api on Thu, 04/09/2026 - 04:33

B&agrave;i 3: Sinh nhật (phần 3)<br />
1. Ghi &acirc;m c&acirc;u trả lời cho c&aacute;c c&acirc;u hỏi sau:<br />
(1)你在哪儿出生?<br />
(2)你现在住在哪儿?<br />
(3)今天几号?今天星期几?<br />
(4)昨天几号?昨天星期几?<br />
(5)明天几号?明天星期几?<br />
2. Ch&eacute;p lại đoạn văn trong phần RHYME, textbook, trang 25 - mục 15.

Buổi 8

Submitted by api on Thu, 04/09/2026 - 04:33

B&agrave;i 3: Sinh nhật (phần 2)<br />
1. Tập viết c&aacute;c từ mới của b&agrave;i 3 - phần 2 trong Exercise book for writing, trang 6.<br />
2. Ghi &acirc;m b&agrave;i kh&oacute;a 2, textbook, trang 23.<br />
3. Ghi &acirc;m phần PINYIN, textbook, trang 24 - mục 12.<br />
4. Ho&agrave;n th&agrave;nh b&agrave;i tập trong workbook, trang 22 -&gt; 25.

Buổi 7

Submitted by api on Thu, 04/09/2026 - 04:33

<p>Bài 3: Sinh nhật (phần 1)</p><p><strong>Nội dung bài học: </strong>Các bạn học phần 1 từ vựng của bài số 3, mẫu câu diễn tả tôi sống ở đâu, tôi sinh ra vào năm bao nhiêu.&nbsp;</p><p>Cô nhắc các bạn hoàn thành bài tập còn lại của buổi trước nhé!&nbsp;</p><p>- Vũ Tùng bài tập trong sách workbook bài số 2 còn khá nhiều, con nhớ làm nốt bài nhé!&nbsp;</p><p>- Mạnh Quân nghỉ 1 tuần cũng còn bài tập trong sách workbook bài 2 con làm hoàn thiện nốt nhé!</p><p><strong>Bài tập về nhà:</strong>&l

Buổi 6

Submitted by api on Thu, 04/09/2026 - 04:33

<p>Bài 2: Ngày tháng (phần 3)</p><p><strong>Nội dung bài học:&nbsp;</strong></p><p>Các bạn học phần số 3 của bài 2, cô cùng các bạn làm các bài tập và ôn tập nhận biết các từ vựng.</p><p>Cô khen các bạn chăm chỉ làm bài.&nbsp;</p><p><strong>Bài tập về nhà:&nbsp;</strong><br>1. Ghi âm phần RHYME, textbook, trang 16 - mục 14.</p><p>2. Ghi âm đọc bài Text 2 trang 15 sách Textbook</p><p>3. Ghi âm đọc các ngày tháng sau&nbsp;</p><p>1.

Buổi 5

Submitted by api on Thu, 04/09/2026 - 04:33

B&agrave;i 2: Ng&agrave;y th&aacute;ng (phần 2)<br />
1. Tập viết c&aacute;c từ mới của b&agrave;i 2 - phần 2 trong Exercise book for writing, trang 4.<br />
2. Ghi &acirc;m b&agrave;i kh&oacute;a 2, textbook, trang 15.<br />
3. Ghi &acirc;m phần PINYIN, textbook, trang 15 - mục 12.<br />
4. Ho&agrave;n th&agrave;nh b&agrave;i tập 15 -&gt; 20 trong workbook, trang 15 - 17.

Buổi 4

Submitted by api on Thu, 04/09/2026 - 04:33

B&agrave;i 2: Ng&agrave;y th&aacute;ng (phần 1)<br />
1. Tập viết c&aacute;c từ mới của b&agrave;i 2 - phần 1 trong Exercise book for writing, trang 3.<br />
2. Ghi &acirc;m b&agrave;i kh&oacute;a 1, textbook, trang 11.<br />
3. Ghi &acirc;m phần PINYIN, textbook, trang 11 - mục 3.<br />
4. Ho&agrave;n th&agrave;nh b&agrave;i tập 5 -&gt; 11 trong workbook, trang 12 - 13.

Buổi 3

Submitted by api on Thu, 04/09/2026 - 04:33

B&agrave;i 1: Số (phần 3)<br />
1. Ghi &acirc;m phần RHYME, textbook, trang 9 - mục 13.<br />
2. Ch&eacute;p lại đoạn thơ trong phần RHYME n&oacute;i tr&ecirc;n.

Buổi 2

Submitted by api on Thu, 04/09/2026 - 04:33

B&agrave;i 1: Số (phần 2)<br />
1. Tập viết c&aacute;c từ mới của b&agrave;i 1 - phần 2 trong Exercise book for writing, trang 2.<br />
2. Ghi &acirc;m b&agrave;i kh&oacute;a 2, textbook, trang 7.<br />
3. Ghi &acirc;m phần PINYIN, textbook, trang 6 - mục 7.<br />
4. Ho&agrave;n th&agrave;nh b&agrave;i tập trong workbook, trang 6 -&gt; 9.