Buổi 9: Bài tập về nhà
<p>1. Ghi âm bảng phát âm 03-4; 03-5, sách giáo trình HSK1, trang 30</p><p>2. Bài tập luyện 1,2,3 Kỹ năng Nghe, sách bài tập HSK1, trang 15-17</p><p>3. Luyện viết bài 3, cuốn luyện viết hoặc viết mỗi từ vựng 2 dòng</p>
<p>1. Ghi âm bảng phát âm 03-4; 03-5, sách giáo trình HSK1, trang 30</p><p>2. Bài tập luyện 1,2,3 Kỹ năng Nghe, sách bài tập HSK1, trang 15-17</p><p>3. Luyện viết bài 3, cuốn luyện viết hoặc viết mỗi từ vựng 2 dòng</p>
<p>Nội dung bài học:</p><p>Bài 5 (Phần 2)</p><p> </p><p>Bài tập về nhà:</p><p>1.Bài tập nói: Ghi âm trả lời 5 câu hỏi bài 10 trang 40 Textbook</p><p>2.Bài tập từ vựng: Hoàn thành bài 11 trang 41 Textbook</p>
<p><strong>Nội dung bài học:</strong></p><p><strong>Bài 4: 时间 (Thời gian)</strong></p><p>-Chữa <strong>bài tập Workbook</strong></p><p>-Học <strong>từ vựng phần 2</strong></p><p>Lưu ý <strong>ngữ pháp nói giờ kém</strong>:<br><strong>差 + 分 + 点</strong></p><p><strong>Bài tập về nhà:</strong></p><p><strong>1.Ghi âm</strong> đọc <strong>bài khóa 2 – bài 4 (Textbook)</strong></p><p>2.Trả lời cá
<p>_ Viết từ mới bài 3 mỗi từ 1 dòng</p><p>phần 1 (trang 18)</p><p>phần 2 (trang 22)</p><ul><li>- Viết lại 4 mẫu câu:</li><li>今天是 (几)月(几)号</li><li>我在上海出生。我现在住在北京。</li><li>昨天几号?</li><li>祝你生日快乐!</li><li>- Làm bài Textbook</li><li>Làm bài 10 (trang 22)</li><li>Làm bài 11 (trang 23)</li></ul>
<p>作业:</p><ul><li>练习第四课的课文并把它录音下来</li><li>准备一段对话,主题:购物</li></ul>