Buổi 23

Submitted by api on Tue, 03/31/2026 - 23:20

<p>Ôn tập chương 3</p><p><strong>Bài tập về nhà:</strong></p><p>1. Ghi âm trả lời bài 1-2-3-4, Sách bài học, trang 107-108</p><p>2. Viết đoạn văn ngắn giới thiệu về gia đình (các thành viên, tên, tuổi)<br>- 我家有...口人,是爸爸、...、...。<br>- 我爸爸叫...,他...岁。</p><p>3. <a href="https://wordwall.net/play/93283/117/714">https://wordwall.net/play/9328…;

Buổi 24

Submitted by api on Tue, 03/31/2026 - 23:20

<p>Kiểm tra chương 3</p><p><strong>Bài tập về nhà:</strong></p><p>1. Ghi âm trả lời các câu hỏi, Sách bài học, trang 108</p><p>2. Quay video giới thiệu gia đình em cùng món ăn, đồ uống yêu thích của các thành viên<br>- 我家有...口人,是...<br>- 我爸爸喜欢吃...。<br>- 我妈妈喜欢喝...。</p>

Buổi 31

Submitted by api on Tue, 03/31/2026 - 23:20

<p>Ôn tập cả khoá</p><p>Bài tập về nhà:</p><p>1. Đọc và trả lời các câu hỏi, Sách bài học, trang 141, 142</p><p>2. Quay video chỉ vào các bộ phận trên cơ thể đã học và giới thiệu<br>Sử dụng các mẫu câu như: “这是我的眼睛。”</p><p>3. Viết đoạn văn ngắn giới thiệu trang phục và màu sắc mình yêu thích<br>Sử dụng các mẫu câu như: “我喜欢裙子,很喜欢红色的裙子。”</p>

Buổi 32

Submitted by api on Tue, 03/31/2026 - 23:20

<p>Kiểm tra cuối khoá</p><p>Bài tập về nhà:</p><p>1. Ôn tập từ vựng bài 1-12</p><p>2. Quay video giới thiệu bản thân (chào hỏi, tên tuổi, gia đình, sở thích,...)<br>Sử dụng các mẫu câu như:<br>你好,我叫...,我...岁。<br>我家有...口人。<br>我很喜欢喝牛奶,吃香蕉,...。</p>